Học tiếng hàn tại yên phong,-chủ đề tiền bạc

Ngày đăng: 11/15/2021 8:08:21 PM - Việc làm, Tuyển dụng - Toàn Quốc - 29
  • ~/Img/2021/11/hoc-tieng-han-tai-yen-phongchu-de-tien-bac-01.jpg
~/Img/2021/11/hoc-tieng-han-tai-yen-phongchu-de-tien-bac-01.jpg
Chi tiết [Mã tin: 3529066] - Cập nhật: 49 phút trước
  1. 돈을 주다: cho tiền
  2. 돈을 받다: nhận tiền
  3. 돈을 빌리다: mượn tiền
  4. 돈을 내다: trả tiền
  5. 돈을 부치다: gửi tiền
  6. 돈을 바꾸다: đổi tiền
  7. 돈이 똑 떨어지다: hết sạch tiền
  8. 돈이 없다: không có tiền
  9. 돈이 있다: có tiền
  10. 돈이 많다: nhiều tiền
  11. 돈이 적다: ít tiền
  12. 돈을 훔치다: trộm tiền
  13. 돈을 체납하다: nợ tiền
  14. 돈을 찌르다: giúi tiền, đút lót
  15. 돈을 숨기다: dấu tiền
  16. 돈을 비축하다: cất tiền
  17. 돈을 모으다: góp (gom) tiền
  18. 돈을 벌다: kiếm tiền
  19. 돈을 집다: nhặt tiền
  20. 돈을 떨어지다: rơi tiền
  21. 돈이 충분하다: đủ tiền
  22. 돈이 모자라다: thiếu tiền
  23. 돈을 따다: hái ra tiền
  24. 돈때문에: vì tiền
  25. 돈세탁: rửa tiền
  26. 돈더미: đống tiền
  27. 돈놀이: cho vay tiền nặng lãi
  28. 돈벼락: khoản tiền từ trên trời rơi xuống
  29. 돈을 물 쓰듯 하다: tiêu tiền như nước
  30. 동전: tiền xu
  31. 지폐: tiền giấy
  32. 수표: ngân phiếu
  33. 잔돈: tiền lẻ
  34. 환전: đổi tiền
  35. 신용카: thẻ tín dụng
  36. 환율: tỷ giá hối đoái
  37. 현금: tiền mặt
  38. 핸드백: túi xách
  39. 지갑: ví tiền
  40. 수포: séc
  41. 통장: sổ tiết kiệm
  42. 도장: con dấu
  43. 입금: nạp tiền
  44. 출금: rút tiền
  45. 신분증: giấy chứng minh thư, căn cước
  46. 계좌번호: số tài khoản
  47. 비밀번호: số bí mật
  48. 현금카드 : thẻ tiền mặt
  49. 헌금자동입촐금기: máy rút tiền tự động
  50. 계좌 이체: chuyển tiền qua tài khoản
  51. 잔액 조회: kiểm tra tiền dư
  52. 통장 정리: kiểm tra sổ tiết kiệm
  53. 예금하다: gửi tiền vào ngân hàng
  54. 송금하다: chuyển tiền
  55. 환전하다: đổi tiền
  56. 수입: thu nhập
  57. 대출하다: vay tiền
  58. 통장을 개설하다: mở sổ tài khoản
  59. 적금을 들다: gửi tiết kiệm định kì
  60. 수수료를 내다: trả lệ phí, hoa hồng
  61. 공고금을 내다: nộp phí công cộng
  62. 자동이체를 하다: chuyển tiền tự động
  63. 중명서: chứng minh thư
  64. 동전을 교환하다: đổi tiền xu
  65. 가계부를 쓰다: viết sổ chi tiêu
  66. 용돈 기입장: sổ ghi chép tiền chi tiêu
  67. 자동납부: trả, nộp tiền tự động
  68. 저금통: thùng bỏ tiền tiết kiệm
  69. 지출: chi trả, khoản chi
  70. 인터넷뱅킹을 하다: giao dịch nhân hàng qua mạng
  71. 텔레뱅킹을 하다: giao dịch ngân hàng qua phương tiện truyền thông

43.  --------------------------------------------------

44.  TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG

45.  SỐ 19 PHỐ MỚI-ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG

46.  HOTLINE: 0346.579.900

47.  ZALO: 0966.411.584

  1.  


Tin liên quan cùng chuyên mục Việc làm, Tuyển dụng