So sánh nm500 và nm450 về thông số kỹ thuật và nên chọn mác thép nào

Ngày đăng: 1/29/2026 10:46:07 AM - Công nghiệp, xây dựng - Hà Nội - 5
  • ~/Img/2026/1/so-sanh-nm500-va-nm450-ve-thong-so-ky-thuat-va-nen-chon-mac-thep-nao-01.png
  • ~/Img/2026/1/so-sanh-nm500-va-nm450-ve-thong-so-ky-thuat-va-nen-chon-mac-thep-nao-02.jfif
~/Img/2026/1/so-sanh-nm500-va-nm450-ve-thong-so-ky-thuat-va-nen-chon-mac-thep-nao-01.png ~/Img/2026/1/so-sanh-nm500-va-nm450-ve-thong-so-ky-thuat-va-nen-chon-mac-thep-nao-02.jfif
Chi tiết [Mã tin: 6425464] - Cập nhật: 21 phút trước

NM450 vs NM500 – So sánh thông số kỹ thuật thép tấm chịu mài mòn

Trong các ngành khai thác khoáng sản, xi măng, nhiệt điện và cơ khí nặng, thép tấm chịu mài mòn NM450 và NM500 là hai mác thép được sử dụng phổ biến nhờ độ cứng cao và tuổi thọ vượt trội. Tuy nhiên, NM450 và NM500 khác nhau như thế nào? Nên chọn loại nào cho từng ứng dụng cụ thể?

Bài viết dưới đây sẽ so sánh chi tiết thông số kỹ thuật NM450 vs NM500 để giúp bạn lựa chọn chính xác.

Tổng quan về thép tấm NM450 và NM500

  • NM450, NM500 là thép tấm chịu mài mòn cường độ cao
  • Được sản xuất theo tiêu chuẩn GB/T 246 (Trung Quốc)
  • Cán nóng và xử lý nhiệt (tôi – ram) nhằm đạt độ cứng cao
  • Ứng dụng trong môi trường mài mòn mạnh, va đập lớn

So sánh thông số kỹ thuật NM450 và NM500

1. Độ cứng (Brinell – HBW)

Mác thépĐộ cứng trung bìnhNM450410 – 490 HBWNM500450 – 540 HBW

NM500 có độ cứng cao hơn NM450, khả năng chống mài mòn tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt.

2. Giới hạn chảy và độ bền kéo

Thông sốNM450NM500Giới hạn chảy (MPa)≥ 1250≥ 1300Độ bền kéo (MPa)≥ 1500≥ 1700

NM500 chịu lực và tải trọng tốt hơn, phù hợp cho thiết bị làm việc cường độ cao.

3. Thành phần hóa học (tham khảo)

Nguyên tốNM450NM500C (%)≤ 0.26≤ 0.38Mn (%)~1.60~1.70Cr (%)~1.00~1.20Ni (%)~0.50~0.65

Hàm lượng Carbon và hợp kim của NM500 cao hơn, giúp tăng độ cứng nhưng giảm nhẹ tính dễ gia công so với NM450.

4. Khả năng gia công và hàn

Tiêu chíNM450NM500Cắt (laser, plasma)TốtTốtUốnDễ hơnKhó hơnHànThuận lợiCần kiểm soát nhiệt chặt

NM450 dễ gia công hơn NM500, phù hợp cho các chi tiết cần uốn, tạo hình.

So sánh ứng dụng thực tế NM450 vs NM500

Ứng dụng của NM450

  • Thùng xe ben, thùng trộn
  • Gầu xúc, máng trượt
  • Tấm lót máy nghiền, băng tải
  • Thiết bị chịu mài mòn trung bình – cao

Ứng dụng của NM500

  • Tấm lót máy nghiền đá, nghiền quặng
  • Thiết bị khai thác mỏ cường độ lớn
  • Môi trường mài mòn cực cao, va đập mạnh liên tục

Nên chọn NM450 hay NM500?

Nhu cầu sử dụngKhuyến nghịCân bằng giữa chống mài mòn & gia côngNM450Mài mòn cực mạnh, tuổi thọ tối đaNM500Yêu cầu uốn, hàn nhiềuNM450Thiết bị làm việc cường độ caoNM500

NM450 phù hợp đa số ứng dụng công nghiệp, trong khi NM500 dành cho môi trường đặc biệt khắc nghiệt.

Kết luận

  • NM450 và NM500 đều là thép tấm chịu mài mòn cao cấp
  • NM500 vượt trội về độ cứng và độ bền
  • NM450 linh hoạt hơn về gia công và chi phí
  • Việc lựa chọn đúng mác thép giúp tăng tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì

-------------------------------------------------

Liên hệ tư vấn và báo giá:

Hotline: 0936157449

Website: https://www.unicosteel.com.vn/

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI UNICO

Văn Phòng tại HN: 266 Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội.

Văn Phòng tại HCM: 36 đường N3C, The Global City, An Phú, Tp.Thủ Đức

 

link


Tin liên quan cùng chuyên mục Công nghiệp, xây dựng