So sánh phiên bản ngữ nghĩa
So sánh hai phiên bản ngữ nghĩa để biết bản nào mới hơn, kể cả thẻ tiền phát hành như alpha và beta.
Hướng dẫn sử dụng
So sánh phiên bản
Phiên bản theo định dạng major.minor.patch. Siêu dữ liệu sau dấu cộng bị bỏ qua, còn thẻ tiền phát hành như -beta.1 luôn xếp trước phiên bản thường tương ứng.
- Nhập hai phiên bản.
- Xem bản nào lớn hơn.
- Tiền tố v được chấp nhận.
Câu hỏi thường gặp
1.0.0 hay 1.0.0-rc.1 lớn hơn?
1.0.0 lớn hơn. Thẻ tiền phát hành luôn xếp trước phiên bản thường tương ứng.
Có được dùng tiền tố v không?
Có, chữ v ở đầu sẽ được bỏ qua trước khi so sánh.
Công cụ liên quan
So sánh văn bản
So sánh hai khối văn bản và xem phần thêm, xoá, thay đổi theo từng dòng.
Tạo UUID / GUID
Tạo UUID phiên bản 4 ngẫu nhiên, sao chép từng cái hoặc hàng loạt.
Tạo mã băm
Tính mã băm MD5, SHA-1, SHA-256 và SHA-512 cho mọi văn bản.
Chuyển đổi Timestamp
Chuyển đổi giữa Unix timestamp, ISO 8601 và ngày giờ địa phương dễ đọc.
Kiểm thử Regex
Kiểm thử biểu thức chính quy với văn bản mẫu và xem từng kết quả khớp và nhóm bắt.
Chuyển đổi kiểu chữ
Chuyển văn bản giữa camelCase, PascalCase, snake_case, kebab-case và nhiều kiểu khác.