Cơ cấu giải thưởng
Xem mức thưởng và cách đối chiếu trước khi dò vé.
Cơ cấu giải thưởng miền Bắc
Vé truyền thống 10.000đ. Mức thưởng một giải, trước thuế. Số lần quay không phải số vé trúng. Đối chiếu cơ cấu in trên vé và thông báo của đơn vị phát hành.
| Giải | Mức thưởng | Chữ số / lần quay | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | Theo điều kiện Đặc biệt 500 triệu / phụ 25 triệu, tùy ký hiệu | 5 số / 1 | Khớp 5 số; đối chiếu ký hiệu để xác định giải đặc biệt hoặc giải phụ. |
| Giải 1 | 10.000.000 ₫ | 5 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 2 | 5.000.000 ₫ | 5 số / 2 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 3 | 1.000.000 ₫ | 5 số / 6 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 4 | 400.000 ₫ | 4 số / 4 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 5 | 200.000 ₫ | 4 số / 6 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 6 | 100.000 ₫ | 3 số / 3 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 7 | 40.000 ₫ | 2 số / 4 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Khuyến khích | 40.000 ₫ | 2 số / — | Trùng 2 số cuối giải đặc biệt. |
Nguồn: xosonamdinh.com.vn ↗ · Cập nhật 24/10/2026
Xem kết quả →Cơ cấu giải thưởng miền Nam
Vé truyền thống 10.000đ. Mức thưởng một giải, trước thuế. Số lần quay không phải số vé trúng. Đối chiếu cơ cấu in trên vé và thông báo của đơn vị phát hành.
| Giải | Mức thưởng | Chữ số / lần quay | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 2.000.000.000 ₫ | 6 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 1 | 30.000.000 ₫ | 5 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 2 | 15.000.000 ₫ | 5 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 3 | 10.000.000 ₫ | 5 số / 2 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 4 | 3.000.000 ₫ | 5 số / 7 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 5 | 1.000.000 ₫ | 4 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 6 | 400.000 ₫ | 4 số / 3 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 7 | 200.000 ₫ | 3 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 8 | 100.000 ₫ | 2 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Phụ đặc biệt | 50.000.000 ₫ | 5 số / — | Trùng 5 số cuối giải đặc biệt, khác số đầu. |
| Khuyến khích | 6.000.000 ₫ | 5 số / — | Đúng số đầu, sai đúng một trong 5 số còn lại so với giải đặc biệt. |
Nguồn: xosotayninh.com.vn ↗ · Cập nhật 24/10/2026
Xem kết quả →Cơ cấu giải thưởng miền Trung
Vé truyền thống 10.000đ. Mức thưởng một giải, trước thuế. Số lần quay không phải số vé trúng. Đối chiếu cơ cấu in trên vé và thông báo của đơn vị phát hành.
| Giải | Mức thưởng | Chữ số / lần quay | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Đặc biệt | 2.000.000.000 ₫ | 6 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 1 | 30.000.000 ₫ | 5 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 2 | 15.000.000 ₫ | 5 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 3 | 10.000.000 ₫ | 5 số / 2 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 4 | 3.000.000 ₫ | 5 số / 7 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 5 | 1.000.000 ₫ | 4 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 6 | 400.000 ₫ | 4 số / 3 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 7 | 200.000 ₫ | 3 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Giải 8 | 100.000 ₫ | 2 số / 1 | Khớp các số cuối của vé theo đúng thứ tự. |
| Phụ đặc biệt | 50.000.000 ₫ | 5 số / — | Trùng 5 số cuối giải đặc biệt, khác số đầu. |
| Khuyến khích | 6.000.000 ₫ | 5 số / — | Đúng số đầu, sai đúng một trong 5 số còn lại so với giải đặc biệt. |
Nguồn: xosoquangngai.com.vn ↗ · Cập nhật 24/10/2026
Xem kết quả →